My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
D3BB18
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: She ______ her homework already.
A. finished
B. has finished
C. finish
D. is finishing
Giải thích:
Giải thích
Dấu hiệu nhận biết là already (đã... rồi).
Thì hiện tại hoàn thành:
S + has/have + V3
"She" là ngôi thứ ba số ít nên dùng has.
➡️ She has finished her homework already.
Câu hỏi 2: They ______ to Japan three times.
A. have been
B. were
C. are
D. have gone
Giải thích:
Giải thích
Have been to = đã từng đến và đã quay về.
Have gone to = đã đi và hiện vẫn chưa trở về.
Ở đây nói về kinh nghiệm nhiều lần (three times).
➡️ They have been to Japan three times.
Câu hỏi 3: I ______ this movie before.
A. saw
B. have seen
C. see
D. am seeing
Giải thích:
Giải thích
Before (trước đây) thường đi với thì hiện tại hoàn thành khi nói về trải nghiệm.
Cấu trúc:
I have seen...
Không dùng quá khứ đơn nếu không có thời điểm xác định.
Câu hỏi 4: He ______ his keys, so he can't open the door.
A. loses
B. has lost
C. lost
D. is losing
Giải thích:
Giải thích
Mất chìa khóa và kết quả vẫn còn ở hiện tại (không mở được cửa).
Hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả hiện tại.
➡️ He has lost his keys.
Câu hỏi 5: We ______ each other since 2015.
A. know
B. knew
C. have known
D. are knowing
Giải thích:
Giải thích
Since + mốc thời gian ⇒ dùng hiện tại hoàn thành.
Động từ know là động từ chỉ trạng thái nên dùng:
have known
Không dùng:
have been knowing
Câu hỏi 6: My father ______ in this company for ten years.
A. works
B. worked
C. has worked
D. is working
Giải thích:
Giải thích
For ten years = trong 10 năm.
Cấu trúc:
has/have + V3
Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục.
Câu hỏi 7: ______ you ever ______ sushi?
A. Did / eat
B. Have / eaten
C. Has / eaten
D. Do / eat
Giải thích:
Giải thích
Câu hỏi về trải nghiệm:
Have + S + V3...?
Ever = từng.
➡️ Have you ever eaten sushi?
Câu hỏi 8: She ______ yet.
A. hasn't arrived
B. didn't arrive
C. doesn't arrive
D. isn't arriving
Giải thích:
Giải thích
Yet thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành.
➡️ She hasn't arrived yet.
Câu hỏi 9: How long ______ you ______ English?
A. did / study
B. have / studied
C. have / study
D. are / studying
Giải thích:
Giải thích
How long hỏi khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại.
Cấu trúc:
How long have + S + V3?
➡️ How long have you studied English?
Câu hỏi 10: Tom ______ his lunch, so he isn't hungry now.
A. eats
B. ate
C. has eaten
D. eating
Giải thích:
Giải thích
Hiện tại không đói vì đã ăn trưa.
Nhấn mạnh kết quả ở hiện tại, nên dùng thì hiện tại hoàn thành.
➡️ Tom has eaten his lunch.
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%