My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
C86313
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Mạng máy tính là gì?
A. Tập hợp các máy tính riêng lẻ, không có kết nối.
B. Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu.
C. Máy tính có cấu hình mạnh.
D. Phần mềm ứng dụng.
Giải thích:
Giải thích: Mạng máy tính cho phép nhiều máy kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, thông tin, tài nguyên.
Câu hỏi 2: Thiết bị nào dưới đây dùng để kết nối các máy tính trong mạng LAN?
A. Modem
B. Công tắc
C. Máy in
D. Máy chiếu
Giải thích:
Giải thích: Switch dùng để kết nối các máy trong mạng LAN. Modem thường để kết nối Internet.
Câu hỏi 3: Trong địa chỉ IP, số lượng bit là:
A. 16
B. 32
C. 64
D. 128
Giải thích:
Giải thích: IPv4 có 32 bit (dạng 192.168.1.1). Còn IPv6 mới có 128 bit.
Câu hỏi 4: Phần mềm nào dưới đây được dùng để duyệt web?
A. Từ
B. Excel
C. Chrome
D. PowerPoint
Giải thích:
Giải thích: Chrome, Edge, Firefox, Safari là các trình duyệt web. Word, Excel là ứng dụng văn phòng.
Câu hỏi 5: Giao thức truyền tải dữ liệu trên web là:
A. Http/https
B. FTP
C. SMTP
D. POP3
Giải thích:
Giải thích: HTTP/HTTPS là giao thức chuẩn của web. FTP dùng truyền file, SMTP và POP3 dùng trong email.
Câu hỏi 6: CSDL viết tắt của:
A. Cơ sở dữ liệu
B. Cấu hình dữ liệu
C. Cảnh sát dữ liệu
D. Công suất dữ liệu
Giải thích:
Giải thích: CSDL là nơi lưu trữ có tổ chức dữ liệu, giúp dễ dàng quản lý và tìm kiếm.
Câu hỏi 7: Trong mô hình CSDL quan hệ, dữ liệu được lưu trữ dưới dạng:
A. Cột và hàng (bảng)
B. Cây
C. Văn bản
D. Ảnh
Giải thích:
Giải thích: CSDL quan hệ lưu dữ liệu trong bảng (Table) gồm hàng (record) và cột (field).
Câu hỏi 8: Trong bảng CSDL, hàng gọi là:
A. Bản ghi (Record)
B. Trường (Field)
C. Khóa
D. Cột
Giải thích:
Giải thích: Mỗi hàng chứa thông tin đầy đủ của một đối tượng → gọi là bản ghi.
Câu hỏi 9: Thuộc tính dùng để phân biệt các bản ghi với nhau gọi là:
A. Trường dữ liệu
B. Khóa chính
C. Khóa ngoại
D. Trường số
Giải thích:
Giải thích: Khóa chính (Primary Key) là duy nhất, không trùng lặp, dùng để định danh bản ghi.
Câu hỏi 10: Phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL?
A. Mysql
B. Excel
C. Từ
D. PowerPoint
Giải thích:
Giải thích: MySQL, SQL Server, Oracle, Access là hệ quản trị CSDL. Excel chỉ là bảng tính.
Câu hỏi 11: Mật khẩu an toàn nên có:
A. Chỉ chữ thường
B. Chỉ số
C. Chữ, số và ký tự đặc biệt
D. Tên thật
Giải thích:
Giải thích: Mật khẩu mạnh thường dài ≥ 8 ký tự, gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.
Câu hỏi 12: Virus máy tính là gì?
A. Phần mềm giúp tăng tốc máy tính
B. Chương trình gây hại, tự nhân bản
C. Hệ điều hành
D. Trình duyệt
Giải thích:
Giải thích: Virus là phần mềm độc hại, có khả năng tự sao chép và gây hỏng dữ liệu, hệ thống.
Câu hỏi 13: Biện pháp nào dưới đây giúp phòng chống virus?
A. Không cập nhật phần mềm
B. Sử dụng phần mềm diệt virus
C. Mở file lạ từ email
D. Tắt tường lửa
Giải thích:
Giải thích: Diệt virus, không mở file lạ, cập nhật hệ thống là biện pháp an toàn.
Câu hỏi 14: Phishing là hình thức:
A. Tấn công bằng cách đoán mật khẩu
B. Lừa đảo người dùng qua email/website giả mạo
C. Tấn công từ chối dịch vụ
D. Mã hóa dữ liệu
Giải thích:
Giải thích: Phishing = “câu cá” → kẻ xấu giả mạo email/website để đánh cắp thông tin.
Câu hỏi 15: Tường lửa (Firewall) có tác dụng:
A. Sao lưu dữ liệu
B. Ngăn chặn truy cập trái phép
C. Tăng tốc CPU
D. Quản lý file
Giải thích:
Giải thích: Firewall là “hàng rào” giữa máy tính và Internet, chặn các truy cập không mong muốn.
Câu hỏi 16: Trong Python, lệnh in ra màn hình là:
A. echo ()
B. in()
C. trưng bày()
D. trình diễn()
Giải thích:
Giải thích: Lệnh chuẩn để xuất dữ liệu ra màn hình trong Python là print().
Câu hỏi 17: Kiểu dữ liệu của số nguyên trong Python là:
A. STR
B. trôi nổi
C. int
D. bool
Giải thích:
Giải thích: int là số nguyên, float là số thực, str là chuỗi, bool là logic.
Câu hỏi 18: Kết quả của biểu thức 5 // 2 trong Python là:
A. 2.5
B. 2
C. 3
D. 2.0
Giải thích:
Giải thích: // là phép chia lấy phần nguyên. 5 chia 2 được 2 dư 1 → kết quả là 2.
Câu hỏi 19: Vòng lặp nào sau đây có trong Python?
A. vì
B. Làm… trong khi
C. Lặp lại… cho đến khi
D. Kế tiếp
Giải thích:
Giải thích: Python có for và while. Không có do…while hay repeat…until.
Câu hỏi 20: Trong Python, để nhập dữ liệu từ bàn phím, dùng:
A. quét()
B. đầu vào ()
C. đọc()
D. lấy()
Giải thích:
Giải thích: input() đọc dữ liệu từ bàn phím dưới dạng chuỗi (string).
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%