My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
EE152F
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Quy luật phân li của Menđen được phát hiện khi ông nghiên cứu phép lai nào?
A. Lai 1 cặp tính trạng
B. Lai 2 cặp tính trạng
C. Lai thuận nghịch
D. Lai phân tích
Giải thích:
Giải thích: Menđen nghiên cứu lai 1 cặp tính trạng (thí nghiệm đậu Hà Lan) và rút ra quy luật phân li.
Câu hỏi 2: Trong giảm phân, sự phân li của các cặp NST diễn ra ở:
A. Kì giữa I
B. Kì sau I
C. Kì giữa II
D. Kì sau II
Giải thích:
Giải thích: Ở kì sau I, các cặp NST kép tương đồng phân li về hai cực tế bào.
Câu hỏi 3: Đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc NST?
A. Lệch bội
B. Thêm đoạn
C. Đa bội
D. Thiếu 1 NST
Giải thích:
Giải thích: Đột biến cấu trúc gồm mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
Câu hỏi 4: Ở người, hội chứng Down là do:
A. Đột biến cấu trúc
B. Thừa 1 NST số 21
C. Thiếu 1 NST số 21
D. Đột biến gen
Giải thích:
Giải thích: Hội chứng Down xảy ra do thừa 1 NST số 21 (trisomy 21).
Câu hỏi 5: Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là do:
A. Đột biến gen
B. Hoán vị gen và sự phân li độc lập
C. Đột biến NST
D. Giao phối gần
Giải thích:
Giải thích: Biến dị tổ hợp hình thành do sự phân li độc lập và tổ hợp lại của gen, kèm hoán vị gen.
Câu hỏi 6: Nguyên tắc bán bảo tồn trong nhân đôi ADN có nghĩa là:
A. Mỗi phân tử ADN con có 2 mạch mới
B. Mỗi phân tử ADN con có 2 mạch cũ
C. Mỗi phân tử ADN con gồm 1 mạch cũ và 1 mạch mới
D. ADN nhân đôi theo chiều 5’ → 3’
Giải thích:
Giải thích: Khi ADN nhân đôi, mỗi mạch cũ làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
Câu hỏi 7: Một cặp gen dị hợp Aa tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen ở đời con là:
A. 1AA : 2Aa : 1aa
B. 3 trội : 1 lặn
C. 1 trội : 1 lặn
D. 2Aa : 2aa
Giải thích:
Giải thích: Quy luật phân li của Menđen → tỉ lệ kiểu gen 1:2:1.
Câu hỏi 8: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa R có chức năng:
A. Mã hóa protein ức chế
B. Mã hóa enzym
C. Mã hóa ARN vận chuyển
D. Mã hóa protein cấu trúc
Giải thích:
Giải thích: Gen R tạo protein ức chế gắn vào vùng vận hành để ngăn phiên mã.
Câu hỏi 9: Dạng đột biến điểm không làm thay đổi số lượng nucleotit trong gen là:
A. Mất 1 cặp nucleotit
B. Thêm 1 cặp nucleotit
C. Thay thế 1 cặp nucleotit
D. Lặp đoạn
Giải thích:
Giải thích: Thay thế chỉ đổi cặp này thành cặp khác, không thay đổi chiều dài gen.
Câu hỏi 10: Trong chọn giống, ưu thế lai là hiện tượng:
A. Con lai có sức sống kém hơn bố mẹ
B. Con lai có sức sống, sinh trưởng, phát triển tốt hơn bố mẹ
C. Con lai đồng hợp tử cao
D. Con lai mang nhiều gen lặn
Giải thích:
Giải thích: Ưu thế lai là khi con lai vượt trội về năng suất, sức sống so với bố mẹ.
Câu hỏi 11: Thành phần nào sau đây không có trong operon Lac?
A. Vùng khởi động (P)
B. Vùng vận hành (O)
C. Gen cấu trúc (Z, Y, A)
D. Gen điều hòa R
Giải thích:
Giải thích: Gen điều hòa R nằm ngoài operon, không thuộc cấu trúc của operon.
Câu hỏi 12: Loại ARN nào vận chuyển axit amin đến riboxom trong dịch mã?
A. mARN
B. Tarn
C. rARN
D. Snarn
Giải thích:
Giải thích: tARN có bộ ba đối mã khớp với codon trên mARN, vận chuyển axit amin đến riboxom.
Câu hỏi 13: Trong dịch mã, bộ ba kết thúc là:
A. Aug
B. UAA, UAG, UGA
C. UUU
D. GGG
Giải thích:
Giải thích: Bộ ba vô nghĩa (UAA, UAG, UGA) kết thúc dịch mã.
Câu hỏi 14: Trong cơ chế di truyền phân tử, quá trình phiên mã diễn ra ở đâu?
A. Tế bào chất
B. Nhân tế bào
C. Ti thể
D. Màng tế bào
Giải thích:
Giải thích: Ở sinh vật nhân thực, phiên mã diễn ra trong nhân.
Câu hỏi 15: Một gen có 3000 nucleotit, trong đó A = 20%, số lượng T là:
A. 600
B. 1200
C. 900
D. 1500
Giải thích:
Giải thích: Tổng = 3000, A = 20% → A = 600, T = 600 theo NTBS.
Câu hỏi 16: Kiểu gen nào sau đây là đồng hợp lặn?
A. Aa
B. Aa
C. aa
D. aa
Giải thích:
Giải thích: Đồng hợp lặn là aa.
Câu hỏi 17: Thể tam bội có bộ NST ký hiệu là:
A. 2n + 1
B. 3n
C. 2n – 1
D. 4n
Giải thích:
Giải thích: Tam bội = 3n, tức có 3 bộ NST đơn bội.
Câu hỏi 18: Nhân tố tiến hóa nào làm phong phú vốn gen quần thể nhanh nhất?
A. Giao phối không ngẫu nhiên
B. Di – nhập gen
C. Đột biến
D. Chọn lọc tự nhiên
Giải thích:
Giải thích: Di – nhập gen làm thay đổi tần số alen nhanh chóng.
Câu hỏi 19: Trong chọn giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo có thể tạo giống:
A. Chó
B. Lúa mì đa bội
C. Cá chép
D. Bò sữa
Giải thích:
Giải thích: Đột biến nhân tạo thường dùng trong thực vật, ví dụ lúa mì đa bội.
Câu hỏi 20: Trong tiến hóa, cơ chế hình thành loài mới quan trọng nhất là:
A. Đột biến
B. Giao phối
C. Cách li sinh sản
D. Chọn lọc tự nhiên
Giải thích:
Giải thích: Cách li sinh sản giúp quần thể hình thành loài mới.
Câu hỏi 21: Cơ chế nào giúp duy trì tính ổn định bộ NST qua các thế hệ?
A. Giảm phân và thụ tinh
B. Đột biến
C. Tự thụ phấn
D. Hoán vị gen
Giải thích:
Giải thích: Giảm phân + thụ tinh giúp duy trì ổn định số lượng NST loài.
Câu hỏi 22: Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên:
A. Alen
B. Kiểu gen
C. Kiểu hình
D. Tần số alen
Giải thích:
Giải thích: CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp thay đổi tần số alen.
Câu hỏi 23: Cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hóa ở người?
A. Ruột thừa
B. Tim
C. Gan
D. Phổi
Giải thích:
Giải thích: Ruột thừa là cơ quan thoái hóa, ít chức năng.
Câu hỏi 24: Sự giống nhau giữa ADN và ARN là:
A. Đều có mạch kép
B. Đều chứa A, T, G, X
C. Đều cấu tạo từ nucleotit
D. Đều có đường deoxiribôzơ
Giải thích:
Giải thích: ADN và ARN đều cấu tạo từ nucleotit, nhưng khác loại đường và bazơ.
Câu hỏi 25: Trong sinh học phân tử, bộ ba mở đầu là:
A. Aug
B. Uaa
C. UAG
D. UGA
Giải thích:
Giải thích: Bộ ba AUG (mã hóa Methionine) là bộ ba mở đầu.
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%