My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
407A9E
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Việt Nam nằm hoàn toàn trong khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới gió mùa
B. Cận nhiệt đới gió mùa
C. Nhiệt đới gió mùa
D. Nhiệt đới khô
Giải thích:
Giải thích: Việt Nam nằm trong vùng nội chí tuyến, khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, đặc trưng nhiệt đới gió mùa.
Câu hỏi 2: Vĩ độ cực Nam của nước ta khoảng bao nhiêu?
A. 8 ° 34 .B
B. 9 ° 23
C. 10 ° 23
D. 11 ° 15 .B
Giải thích:
Giải thích: Cực Nam (mũi Cà Mau) ở khoảng 8°34’B.
Câu hỏi 3: Hai quần đảo xa bờ quan trọng nhất của nước ta là:
A. Hoàng Sa và Trường Sa
B. Phú Quốc và Cát Bà
C. Côn Đảo và Phú Quý
D. Lý Sơn và Côn Đảo
Giải thích:
Giải thích: Hoàng Sa và Trường Sa có vị trí chiến lược, giàu tài nguyên biển.
Câu hỏi 4: Biển Đông có đặc điểm nào nổi bật?
A. Biển kín, ít chịu ảnh hưởng gió mùa
B. Nằm ở trung tâm châu Âu
C. Là biển rộng, kín gió, giàu hải sản
D. Là biển lớn, tương đối kín, thuộc Thái Bình Dương
Giải thích:
Giải thích: Biển Đông rộng ~3,5 triệu km², là biển lớn, tương đối kín, thuộc Thái Bình Dương.
Câu hỏi 5: Địa hình chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ Việt Nam là:
A. Núi thấp
B. Núi cao
C. Đồng bằng
D. Cao nguyên bazan
Giải thích:
Giải thích: Địa hình núi chiếm 3/4 diện tích, trong đó núi thấp dưới 1000m chiếm chủ yếu.
Câu hỏi 6: Dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi nào?
A. Tây Bắc
B. Đông Bắc
C. Trường Sơn Bắc
D. Trường Sơn Nam
Giải thích:
Giải thích: Hoàng Liên Sơn thuộc vùng Tây Bắc, có đỉnh Phan-xi-păng cao 3143m.
Câu hỏi 7: Vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta là:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng ven biển miền Trung
D. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh
Giải thích:
Giải thích: Đồng bằng sông Cửu Long rộng ~40.000 km², lớn nhất cả nước.
Câu hỏi 8: Khí hậu nước ta mang tính chất chung nào?
A. Ôn đới hải dương
B. Cận nhiệt đới lục địa
C. Nhiệt đới gió mùa ẩm
D. Hàn đới khô lạnh
Giải thích:
Giải thích: Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm, mưa nhiều.
Câu hỏi 9: Khí hậu miền Bắc phân hóa rõ rệt thành mấy mùa?
A. 2 mùa
B. 3 mùa
C. 4 mùa
D. 5 mùa
Giải thích:
Giải thích: Miền Bắc có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông.
Câu hỏi 10: Loại gió chủ yếu ảnh hưởng đến khí hậu Việt Nam?
A. Gió Tây khô nóng
B. Gió mùa
C. Gió Mậu dịch
D. Gió phơn Lào
Giải thích:
Giải thích: Gió mùa là đặc trưng cơ bản, gây mưa và phân hóa khí hậu.
Câu hỏi 11: Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Việt Nam?
A. Ngắn, dốc, giàu tiềm năng thủy điện
B. Dài, rộng, ít phù sa
C. Ít sông, nhiều hồ
D. Chảy qua nhiều đới khí hậu
Giải thích:
Giải thích: Sông ngòi Việt Nam dày đặc, ngắn, dốc, nhiều phù sa, thủy năng lớn.
Câu hỏi 12: Sông có lưu vực lớn nhất Việt Nam?
A. Sông Hồng
B. Sông Đồng Nai
C. Sông Mã
D. Sông Mê Công
Giải thích:
Giải thích: Sông Mê Công có diện tích lưu vực ~795.000 km², trong đó Việt Nam có phần hạ lưu.
Câu hỏi 13: Rừng đặc dụng có chức năng chính là:
A. Sản xuất gỗ
B. Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học
C. Phòng hộ đầu nguồn
D. Tạo nguyên liệu giấy
Giải thích:
Giải thích: Rừng đặc dụng dùng để bảo tồn thiên nhiên (vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển).
Câu hỏi 14: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?
A. Đất feralit trên đá bazan
B. Đất phù sa
C. Đất mặn
D. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi
Giải thích:
Giải thích: Đất feralit trên đá phiến, đá vôi, đá biến chất chiếm diện tích lớn nhất.
Câu hỏi 15: Nguồn tài nguyên nào sau đây là vô tận?
A. Rừng
B. Năng lượng mặt trời
C. Than đá
D. Dầu mỏ
Giải thích:
Giải thích: Năng lượng mặt trời là nguồn vô tận, tái tạo được.
Câu hỏi 16: Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Than đá, sắt, apatit
B. Dầu mỏ, khí đốt
C. Titan, bôxit
D. Cát trắng, muối
Giải thích:
Giải thích: Trung du và miền núi Bắc Bộ giàu than, sắt, apatit → cơ sở công nghiệp khai khoáng.
Câu hỏi 17: Nguồn thủy điện lớn nhất nước ta tập trung ở lưu vực sông nào?
A. Sông Đà
B. Sông Hồng
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Thu Bồn
Giải thích:
Giải thích: Sông Đà là phụ lưu lớn của sông Hồng, có thủy điện Hòa Bình, Sơn La.
Câu hỏi 18: Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm mấy tỉnh, thành?
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Giải thích:
Giải thích: Vùng KTTĐ Bắc Bộ có 8 tỉnh/thành (Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hưng Yên, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam).
Câu hỏi 19: Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Tây Nguyên là:
A. Chè, thuốc lá
B. Cà phê, cao su, hồ tiêu
C. Mía, lạc, đậu tương
D. Bông, đay
Giải thích:
Giải thích: Tây Nguyên đất bazan màu mỡ → trồng cà phê, cao su, hồ tiêu.
Câu hỏi 20: Đồng bằng nào có hệ thống đê sông ngăn lũ cổ nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh
Giải thích:
Giải thích: Đồng bằng sông Hồng có lịch sử cư trú lâu đời, hệ thống đê ngăn lũ lớn.
Câu hỏi 21: Vùng nào giàu tiềm năng thủy sản nhất?
A. Trung du miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Giải thích:
Giải thích: Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều vịnh (Vân Phong, Cam Ranh), bãi tôm cá.
Câu hỏi 22: Dân số Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào?
A. Dân số già
B. Dân số trẻ
C. Tăng chậm, quy mô nhỏ
D. Chủ yếu sống ở nông thôn
Giải thích:
Giải thích: Nước ta có cơ cấu dân số trẻ, lực lượng lao động dồi dào.
Câu hỏi 23: Tỷ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2023 khoảng:
A. 28%
B. 38%
C. 48%
D. 58%
Giải thích:
Giải thích: Theo số liệu, dân thành thị ~38%, đang tăng nhanh.
Câu hỏi 24: Nền kinh tế Việt Nam hiện nay là:
A. Kinh tế nông nghiệp truyền thống
B. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
C. Kinh tế tự cấp tự túc
D. Kinh tế bao cấp
Giải thích:
Giải thích: Sau Đổi mới (1986), nước ta phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN.
Câu hỏi 25: Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP hiện nay?
A. Nông – lâm – ngư nghiệp
B. Công nghiệp – xây dựng
C. Dịch vụ
D. Năng lượng
Giải thích:
Giải thích: Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, sau đó là công nghiệp – xây dựng.
Câu hỏi 26: Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước?
A. TP. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội
C. Hải Phòng
D. Đà Nẵng
Giải thích:
Giải thích: TP. Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn, đa ngành, đa lĩnh vực.
Câu hỏi 27: Ngành nào tạo động lực chính cho quá trình công nghiệp hóa?
A. Nông nghiệp
B. Thủy sản
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
D. Lâm nghiệp
Giải thích:
Giải thích: Công nghiệp chế biến, chế tạo là ngành then chốt của CNH – HĐH.
Câu hỏi 28: Khu kinh tế trọng điểm miền Trung gồm các tỉnh nào?
A. Thừa Thiên Huế – Đà Nẵng – Quảng Nam – Quảng Ngãi – Bình Định
B. Nghệ An – Hà Tĩnh – Quảng Bình – Quảng Trị – Thừa Thiên Huế
C. Đà Nẵng – Khánh Hòa – Bình Thuận – Ninh Thuận
D. Quảng Ngãi – Gia Lai – Kon Tum – Đắk Lắk
Giải thích:
Giải thích: Đây là 5 tỉnh/thành của vùng KTTĐ miền Trung.
Câu hỏi 29: Tuyến đường bộ xuyên suốt đất nước ta từ Bắc → Nam là:
A. QL5
B. QL1A
C. Đường Hồ Chí Minh
D. Đường 279
Giải thích:
Giải thích: Quốc lộ 1A chạy dọc đất nước từ Lạng Sơn đến Cà Mau.
Câu hỏi 30: Vùng nào có nhiều khu chế xuất, khu công nghiệp tập trung nhất?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Giải thích:
Giải thích: Đồng bằng sông Hồng (Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng) có nhiều KCN, KCX nhất.
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%