My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
C04840
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Trong Windows, để xóa một tệp tin và cho vào thùng rác, ta nhấn phím:
A. Xóa bỏ
B. Shift + Xóa
C. Ctrl + Xóa
D. Alt + Xóa
Giải thích:
Nhấn Delete chỉ xóa file vào thùng rác → có thể khôi phục.
Câu hỏi 2: Để xóa một tệp tin mà không qua Recycle Bin (xóa vĩnh viễn), ta dùng:
A. Xóa bỏ
B. Shift + Xóa
C. Ctrl + Xóa
D. Alt + F4
Giải thích:
Nhấn Shift + Delete sẽ bỏ qua thùng rác → xóa vĩnh viễn.
Câu hỏi 3: Trong Windows Explorer, tổ hợp phím Ctrl + C có tác dụng:
A. Dán tệp tin
B. Cắt tệp tin
C. Sao chép tệp tin
D. Đổi tên tệp tin
Giải thích:
Ctrl + C là sao chép, Ctrl + X cắt, Ctrl + V dán.
Câu hỏi 4: Để chọn tất cả các tệp trong thư mục, ta dùng tổ hợp:
A. Ctrl + a
B. Ctrl + c
C. Ctrl + v
D. Ctrl + x
Giải thích:
Ctrl + A chọn tất cả.
Câu hỏi 5: Phần mềm diệt virus thuộc loại phần mềm nào?
A. Hệ thống
B. Ứng dụng
C. Tiện ích
D. Trình dịch
Giải thích:
Phần mềm diệt virus là phần mềm tiện ích (utility software), giúp bảo vệ hệ thống.
Câu hỏi 6: Để lưu tệp tin trong Word, ta nhấn:
A. Ctrl + x
B. Ctrl + s
C. Ctrl + c
D. Ctrl + v
Giải thích:
Ctrl + S dùng để lưu văn bản.
Câu hỏi 7: Để in đậm văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + i
B. Ctrl + u
C. Ctrl + b
D. Ctrl + d
Giải thích:
Ctrl + B = Bold (in đậm).
Câu hỏi 8: Để chèn hình ảnh vào Word, ta chọn:
A. Chèn → hình ảnh
B. Định dạng → hình ảnh
C. Xem → hình ảnh
D. Công cụ → hình ảnh
Giải thích:
Muốn chèn ảnh vào Word → Insert → Picture.
Câu hỏi 9: Để căn lề giữa văn bản, ta chọn tổ hợp phím:
A. Ctrl + e
B. Ctrl + l
C. Ctrl + r
D. Ctrl + j
Giải thích:
Ctrl + E căn giữa (center).
Câu hỏi 10: Để gạch chân văn bản, ta nhấn:
A. Ctrl + d
B. Ctrl + u
C. Ctrl + b
D. Ctrl + h
Giải thích:
Ctrl + U = Underline (gạch chân).
Câu hỏi 11: Trong Excel, công thức bắt đầu bằng ký tự nào?
A. @
B. $
C. =
D. #
Giải thích:
Mọi công thức trong Excel đều bắt đầu bằng dấu =.
Câu hỏi 12: Hàm tính trung bình cộng trong Excel là:
A. Tổng
B. AVG
C. TRUNG BÌNH
D. NGHĨA LÀ
Giải thích:
Hàm tính trung bình = AVERAGE(), không phải AVG.
Câu hỏi 13: Hàm =SUM(2,3,5) trả về kết quả:
A. 10
B. 9
C. 8
D. 11
Giải thích:
Tổng (2,3,5) = 2 + 3 + 5 = 10.
Câu hỏi 14: Công thức =IF(5>3,"Đúng","Sai") cho kết quả:
A. Sai
B. Đúng
C. 5
D. 3
Giải thích:
IF(5>3,"Đúng","Sai") → điều kiện đúng → kết quả "Đúng".
Câu hỏi 15: Hàm =MAX(4,9,2) cho kết quả:
A. 4
B. 9
C. 2
D. 6
Giải thích:
MAX(4,9,2) → số lớn nhất là 9.
Câu hỏi 16: Hàm đếm số ô chứa số trong Excel là:
A. ĐẾM
B. COUNTA
C. COUNTIF
D. Tổng
Giải thích:
COUNT đếm ô chứa số, COUNTA đếm mọi ô có dữ liệu.
Câu hỏi 17: Trong Excel, để sao chép công thức sang ô khác, ta dùng:
A. Họa sĩ định dạng
B. Fill Handle (kéo chéo ô)
C. Các giá trị sao chép/dán
D. Dán đặc biệt → Định dạng
Giải thích:
Muốn copy công thức nhanh → dùng Fill Handle (kéo chéo).
Câu hỏi 18: Trong PowerPoint, để tạo một slide mới, ta dùng:
A. Ctrl + m
B. Ctrl + n
C. Ctrl + s
D. Ctrl + Shift + N
Giải thích:
Ctrl + M tạo slide mới.
Câu hỏi 19: Để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại, ta nhấn:
A. F5
B. Dịch chuyển + f5
C. Ctrl + F5
D. Alt + F5
Giải thích:
Shift + F5 chạy từ slide hiện tại (F5 chạy từ đầu).
Câu hỏi 20: Để chèn hiệu ứng động vào đối tượng, ta chọn:
A. Chèn → Hoạt hình
B. Slide Show → Hoạt hình
C. Hoạt hình → Thêm hình ảnh động
D. Định dạng → Hiệu ứng
Giải thích:
Thêm hiệu ứng → Animations → Add Animation.
Câu hỏi 21: Trong PowerPoint, phím tắt để kết thúc trình chiếu là:
A. Thoát
B. Alt + F4
C. Ctrl + kết thúc
D. SHIFT + ESC
Giải thích:
Để thoát trình chiếu nhấn Esc.
Câu hỏi 22: Trình duyệt nào sau đây không phải là trình duyệt Web?
A. Google Chrome
B. Mozilla Firefox
C. Microsoft Word
D. Microsoft Edge
Giải thích:
Word là trình soạn thảo, không phải trình duyệt web.
Câu hỏi 23: Địa chỉ email hợp lệ là:
A. ABC@gmail
B. abc@gmail.com
C. ABC#gmail.com
D. abcgmail.com
Giải thích:
Email hợp lệ phải có @ và .com/.vn, đúng dạng là abc@gmail.com.
Câu hỏi 24: Giao thức dùng để gửi thư điện tử là:
A. SMTP
B. POP3
C. HTTP
D. FTP
Giải thích:
Gửi thư điện tử dùng giao thức SMTP. (POP3 dùng để nhận).
Câu hỏi 25: Tên miền “.vn” thể hiện:
A. Việt Nam
B. Vĩnh Long
C. Văn phòng
D. Mạng ảo
Giải thích:
Tên miền .vn = Việt Nam.
Câu hỏi 26: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, lệnh xuất dữ liệu là:
A. Đầu vào
B. IN
C. Viết/Writeln
D. Đầu ra
Giải thích:
Trong Pascal, lệnh in ra là WRITE hoặc WRITELN.
Câu hỏi 27: Câu lệnh Pascal nào sau đây là đúng?
A. Nếu x> 0 thì writeln (
B. Nếu x> 0 thì writeln ('so duong');
C. if (x> 0) writeln ('so duong');
D. Nếu x> 0: writeLn ('so duong');
Giải thích:
Pascal bắt buộc dùng dấu nháy đơn ' ' và có dấu chấm phẩy cuối lệnh → đáp án B đúng.
Câu hỏi 28: Trong C, câu lệnh in ra màn hình dùng:
A. cin >>
B. cout <<
C. printf ()
D. in()
Giải thích:
Trong C, in ra màn hình dùng printf() (dùng cout << trong C++).
Câu hỏi 29: Trong Python, lệnh in ra màn hình là:
A. echo ()
B. in()
C. viết()
D. ngoài()
Giải thích:
Trong Python, in ra màn hình = print().
Câu hỏi 30: Trong Python, kết quả của lệnh 5 // 2 là:
A. 2.5
B. 3
C. 2
D. 2.0
Giải thích:
Trong Python, 5 // 2 là chia nguyên (floor division) → kết quả 2.
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%