My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
315D27
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
A. Máy tính chơi game
B. Khả năng máy tính mô phỏng trí tuệ con người
C. Phần mềm văn phòng
D. Mạng Internet
Câu hỏi 2: Ứng dụng nào dưới đây sử dụng AI?
A. Từ
B. Face ID trên điện thoại
C. Sơn
D. Notepad
Câu hỏi 3: Học máy (Machine Learning) là:
A. Máy tự học cách sửa chữa
B. Máy học từ dữ liệu và cải thiện theo thời gian
C. Máy học từ con người trực tiếp
D. Máy học cách kết nối mạng
Câu hỏi 4: Chatbot trả lời khách hàng trực tuyến là ví dụ của:
A. Ai
B. Tường lửa
C. Vi-rút
D. DNS
Câu hỏi 5: AI trong y tế giúp:
A. Tự động phát quảng cáo
B. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh qua hình ảnh
C. Gửi email
D. Sửa văn bản
Câu hỏi 6: Mạng LAN là:
A. Mạng diện rộng
B. Mạng cục bộ
C. Mạng không dây toàn cầu
D. Mạng Internet
Câu hỏi 7: Router có chức năng chính là:
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Định tuyến và kết nối các mạng
C. Quét virus
D. Sao lưu dữ liệu
Câu hỏi 8: Giao thức HTTP được dùng cho:
A. Truyền trang web
B. Gửi email
C. Truyền file
D. Chat trực tuyến
Câu hỏi 9: Địa chỉ IP dạng IPv4 có cấu trúc:
A. 4 số thập phân cách nhau bằng dấu chấm
B. 6 số nhị phân
C. 8 số hex
D. 2 số nguyên
Câu hỏi 10: DNS có chức năng:
A. Chuyển tên miền sang địa chỉ IP
B. Mã hóa dữ liệu
C. Sao lưu dữ liệu
D. Chống virus
Câu hỏi 11: Hành vi nào sau đây là không đúng khi tham gia mạng xã hội?
A. Tôn trọng ý kiến người khác
B. Đăng tải thông tin sai sự thật
C. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự
D. Bảo vệ quyền riêng tư
Câu hỏi 12: Luật An ninh mạng 2018 quy định:
A. Không được dùng mạng
B. Cấm các hành vi vi phạm pháp luật trên mạng
C. Tất cả đều phải dùng mạng xã hội
D. Máy tính phải chạy Windows
Câu hỏi 13: Đạo đức số thể hiện ở:
A. Dùng mật khẩu mạnh
B. Không chia sẻ thông tin giả
C. Sử dụng WiFi miễn phí
D. Mở mọi tệp đính kèm
Câu hỏi 14: Trong môi trường số, “dấu chân số” (digital footprint) là gì?
A. Vết chân trên mạng
B. Thông tin người dùng để lại trên Internet
C. Mật khẩu tài khoản
D. Địa chỉ IP
Câu hỏi 15: Phishing là:
A. Quảng cáo trực tuyến
B. Hình thức lừa đảo qua email
C. Dịch vụ bảo mật
D. Sao lưu dữ liệu
Câu hỏi 16: HTML là viết tắt của:
A. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
B. Ngôn ngữ máy công nghệ cao
C. Ngôn ngữ đánh dấu công cụ gia đình
D. Logic máy chuyển nhượng siêu
Câu hỏi 17: Thẻ
trong HTML dùng để:
A. Hiển thị hình ảnh
B. Tạo liên kết
C. Tạo tiêu đề
D. Xuống dòng
Câu hỏi 18: Thẻ
cần thuộc tính nào để hiển thị ảnh?
A. SRC
B. href
C. alt
D. liên kết
Câu hỏi 19: CSS dùng để:
A. Định dạng và trình bày trang web
B. Lưu trữ dữ liệu
C. Chạy chương trình
D. Gửi email
Câu hỏi 20: Trong CSS, thuộc tính color: red; có tác dụng:
A. Đặt màu nền đỏ
B. Đặt màu chữ đỏ
C. Đặt khung đỏ
D. Đặt liên kết đỏ
Câu hỏi 21: Thẻ
trong HTML biểu diễn:
A. Tiêu đề lớn nhất
B. Đoạn văn
C. Hình ảnh
Câu hỏi 22: Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
A. Máy tính chơi game
B. Khả năng máy tính mô phỏng trí tuệ con người
C. Phần mềm văn phòng
D. Mạng Internet
Câu hỏi 23: Ứng dụng nào dưới đây sử dụng AI?
A. Từ
B. Face ID trên điện thoại
C. Sơn
D. Notepad
Câu hỏi 24: Học máy (Machine Learning) là:
A. Máy tự học cách sửa chữa
B. Máy học từ dữ liệu và cải thiện theo thời gian
C. Máy học từ con người trực tiếp
D. Máy học cách kết nối mạng
Câu hỏi 25: Chatbot trả lời khách hàng trực tuyến là ví dụ của:
A. Ai
B. Tường lửa
C. Vi-rút
D. DNS
Câu hỏi 26: AI trong y tế giúp:
A. Tự động phát quảng cáo
B. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh qua hình ảnh
C. Gửi email
D. Sửa văn bản
Câu hỏi 27: Mạng LAN là:
A. Mạng diện rộng
B. Mạng cục bộ
C. Mạng không dây toàn cầu
D. Mạng Internet
Câu hỏi 28: Router có chức năng chính là:
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Định tuyến và kết nối các mạng
C. Quét virus
D. Sao lưu dữ liệu
Câu hỏi 29: Giao thức HTTP được dùng cho:
A. Truyền trang web
B. Gửi email
C. Truyền file
D. Chat trực tuyến
Câu hỏi 30: Địa chỉ IP dạng IPv4 có cấu trúc:
A. 4 số thập phân cách nhau bằng dấu chấm
B. 6 số nhị phân
C. 8 số hex
D. 2 số nguyên
Câu hỏi 31: DNS có chức năng:
A. Chuyển tên miền sang địa chỉ IP
B. Mã hóa dữ liệu
C. Sao lưu dữ liệu
D. Chống virus
Câu hỏi 32: Hành vi nào sau đây là không đúng khi tham gia mạng xã hội?
A. Tôn trọng ý kiến người khác
B. Đăng tải thông tin sai sự thật
C. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự
D. Bảo vệ quyền riêng tư
Câu hỏi 33: Luật An ninh mạng 2018 quy định:
A. Không được dùng mạng
B. Cấm các hành vi vi phạm pháp luật trên mạng
C. Tất cả đều phải dùng mạng xã hội
D. Máy tính phải chạy Windows
Câu hỏi 34: Đạo đức số thể hiện ở:
A. Dùng mật khẩu mạnh
B. Không chia sẻ thông tin giả
C. Sử dụng WiFi miễn phí
D. Mở mọi tệp đính kèm
Câu hỏi 35: Trong môi trường số, “dấu chân số” (digital footprint) là gì?
A. Vết chân trên mạng
B. Thông tin người dùng để lại trên Internet
C. Mật khẩu tài khoản
D. Địa chỉ IP
Câu hỏi 36: Phishing là:
A. Quảng cáo trực tuyến
B. Hình thức lừa đảo qua email
C. Dịch vụ bảo mật
D. Sao lưu dữ liệu
Câu hỏi 37: HTML là viết tắt của:
A. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
B. Ngôn ngữ máy công nghệ cao
C. Ngôn ngữ đánh dấu công cụ gia đình
D. Logic máy chuyển nhượng siêu
Câu hỏi 38: Thẻ
trong HTML dùng để:
A. Hiển thị hình ảnh
B. Tạo liên kết
C. Tạo tiêu đề
D. Xuống dòng
Câu hỏi 39: Thẻ
cần thuộc tính nào để hiển thị ảnh?
A. SRC
B. href
C. alt
D. liên kết
Câu hỏi 40: CSS dùng để:
A. Định dạng và trình bày trang web
B. Lưu trữ dữ liệu
C. Chạy chương trình
D. Gửi email
Câu hỏi 41: Trong CSS, thuộc tính color: red; có tác dụng:
A. Đặt màu nền đỏ
B. Đặt màu chữ đỏ
C. Đặt khung đỏ
D. Đặt liên kết đỏ
Câu hỏi 42: Thẻ
trong HTML biểu diễn:
A. Tiêu đề lớn nhất
B. Đoạn văn
C. Hình ảnh
D. Đường kẻ ngang
Câu hỏi 43: Thuộc tính background-color trong CSS để:
A. Đặt màu nền
B. Đặt màu chữ
C. Đặt màu viền
D. Đặt màu liên kết
Câu hỏi 44: Thẻ
trong HTML dùng để:
A. Tạo bảng
B. Tạo biểu mẫu nhập liệu
C. Tạo danh sách
D. Tạo hình ảnh
Câu hỏi 45: CSS viết tắt của:
A. Tấm phong cách xếp tầng
B. Hệ thống kiểu máy tính
C. Mã cú pháp mã
D. Hệ thống cú pháp xếp tầng
Câu hỏi 46: Trong HTML, thẻ
dùng để tạo:
A. Danh sách có thứ tự
B. Danh sách không thứ tự
C. Bảng
D. Liên kết
Câu hỏi 47: Nghề quản trị hệ thống có nhiệm vụ:
A. Sửa lỗi phần cứng
B. Quản lý, duy trì hệ thống mạng và máy chủ
C. Viết phần mềm
D. Thiết kế trang web
Câu hỏi 48: Lập trình viên (developer) là người:
A. Quản lý dữ liệu
B. Viết và phát triển phần mềm
C. Bảo trì phần cứng
D. Quản trị mạng
Câu hỏi 49: Nghề phân tích dữ liệu (Data Analyst) tập trung vào:
A. Bảo mật mạng
B. Phân tích và rút ra thông tin từ dữ liệu
C. Thiết kế trang web
D. Sửa phần cứng
Câu hỏi 50: Một kỹ năng quan trọng trong ngành CNTT là:
A. Làm việc nhóm
B. Sao chép dữ liệu
C. Dùng USB thoải mái
D. Cập nhật Windows
Câu hỏi 51: Hội thảo hướng nghiệp trong môn Tin học giúp học sinh:
A. Nghỉ học
B. Hiểu về các ngành nghề CNTT
C. Tải phần mềm miễn phí
D. Tạo email mới
Câu hỏi 52: Khoa học dữ liệu (Data Science) là:
A. Học cách sử dụng Facebook
B. Khai thác dữ liệu để rút ra tri thức
C. Sao chép dữ liệu
D. Tạo mật khẩu
Câu hỏi 53: Một ví dụ ứng dụng khoa học dữ liệu là:
A. Đếm số bạn bè
B. Dự báo thời tiết
C. Đổi màu chữ
D. Sao lưu dữ liệu
Câu hỏi 54: Mô phỏng trên máy tính được dùng để:
A. Trò chơi điện tử
B. Thử nghiệm trong môi trường ảo trước khi thực tế
C. Lưu trữ dữ liệu
D. In văn bản
Câu hỏi 55: Lợi ích của mô phỏng là:
A. Tốn ít chi phí và an toàn hơn
B. Nguy hiểm hơn
C. Chậm hơn
D. Không chính xác
Câu hỏi 56: Ví dụ mô phỏng trong giáo dục là:
A. Thí nghiệm hóa học ảo
B. Viết email
C. Chơi game
D. Tạo tài khoản
Câu hỏi 57: Virus máy tính là:
A. Phần mềm diệt virus
B. Phần mềm gây hại, tự lây lan
C. Hệ điều hành
D. Ứng dụng văn phòng
Câu hỏi 58: Firewall (tường lửa) có chức năng:
A. Quản lý file
B. Lọc và kiểm soát truy cập mạng
C. Lưu dữ liệu
D. Cài phần mềm
Câu hỏi 59: Ransomware là:
A. Phần mềm học trực tuyến
B. Phần mềm tống tiền, mã hóa dữ liệu
C. Trình duyệt web
D. Ứng dụng chat
Câu hỏi 60: Biện pháp an toàn khi dùng mạng xã hội là:
A. Chia sẻ mật khẩu với bạn
B. Không tiết lộ thông tin cá nhân quan trọng
C. Đăng nhập mọi máy tính công cộng
D. Kết bạn với người lạ
Câu hỏi 61: Sao lưu dữ liệu định kỳ nhằm mục đích:
A. Tăng tốc máy
B. Bảo vệ dữ liệu khi sự cố xảy ra
C. Chia sẻ dễ dàng hơn
D. Tiết kiệm bộ nhớ
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%