My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
782419
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Tăng trưởng kinh tế được hiểu là gì?
A. Sự thay đổi về cơ cấu ngành nghề trong nền kinh tế
B. Sự gia tăng về quy mô sản xuất và thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định
C. Sự gia tăng về chất lượng cuộc sống người dân
D. Sự thay đổi công nghệ trong sản xuất
Câu hỏi 2: Chỉ tiêu thường dùng để đo lường tăng trưởng kinh tế là:
A. GDP
B. CPI
C. Tỷ lệ lạm phát
D. Cán cân thương mại
Câu hỏi 3: GDP bình quân đầu người được tính bằng:
A. GDP chia cho tổng số lao động
B. GDP chia cho tổng dân số
C. GDP nhân với tổng dân số
D. GDP chia cho tổng thu nhập quốc dân
Câu hỏi 4: Phát triển kinh tế bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Chỉ tăng về số lượng sản phẩm
B. Tăng trưởng kinh tế gắn với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường
C. Chỉ tăng GDP
D. Chỉ tăng thu nhập quốc dân
Câu hỏi 5: Một quốc gia có thể tăng trưởng kinh tế nhưng không phát triển kinh tế nếu:
A. Thu nhập tăng và chất lượng sống cũng tăng
B. GDP tăng nhưng bất bình đẳng xã hội gia tăng
C. Nền kinh tế chuyển từ nông nghiệp sang công nghiệp
D. Tỷ lệ thất nghiệp giảm
Câu hỏi 6: Yếu tố nào không trực tiếp tác động đến tăng trưởng kinh tế?
A. Nguồn vốn
B. Lao động
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Màu sắc quốc kỳ
Câu hỏi 7: Phát triển bền vững yêu cầu sự kết hợp giữa:
A. Tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường
B. Tăng trưởng kinh tế và khai thác tối đa tài nguyên
C. Tiến bộ xã hội và tăng sản lượng
D. Bảo vệ môi trường và tăng GDP
Câu hỏi 8: Nguồn vốn trong tăng trưởng kinh tế bao gồm:
A. Vốn đầu tư trong nước và vốn vay nước ngoài
B. Chỉ vốn nhà nước
C. Chỉ vốn từ ngân hàng
D. Chỉ vốn nước ngoài
Câu hỏi 9: Việc ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất giúp:
A. Tăng năng suất lao động
B. Giảm năng suất lao động
C. Làm mất việc làm hoàn toàn
D. Không ảnh hưởng đến sản xuất
Câu hỏi 10: Chỉ tiêu GDP thực phản ánh:
A. Giá trị sản phẩm tính theo giá hiện hành
B. Giá trị sản phẩm tính theo giá cố định, loại bỏ yếu tố lạm phát
C. Tổng thu nhập quốc dân
D. Chỉ số giá tiêu dùng
Câu hỏi 11: Chất lượng nguồn nhân lực được đo bằng:
A. Chiều cao, cân nặng
B. Trình độ học vấn, tay nghề, sức khỏe
C. Số lượng người lao động
D. Thu nhập cá nhân
Câu hỏi 12: Một trong các biểu hiện của phát triển kinh tế là:
A. Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch hợp lý
B. Giảm sản lượng
C. Gia tăng thất nghiệp
D. Tăng lạm phát
Câu hỏi 13: Tăng trưởng kinh tế nhanh nhưng không bền vững thường dẫn đến:
A. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
B. Giảm GDP
C. Giảm dân số
D. Tăng bình đẳng xã hội
Câu hỏi 14: Để đạt phát triển kinh tế bền vững, quốc gia cần:
A. Khai thác tối đa tài nguyên mà không cần phục hồi
B. Kết hợp hài hòa kinh tế, xã hội, môi trường
C. Chỉ tập trung vào xuất khẩu
D. Giảm thu nhập của người dân
Câu hỏi 15: Một quốc gia có GDP năm 2024 là 500 tỷ USD, dân số là 100 triệu người. GDP bình quân đầu người là:
A. 5.000 USD
B. 50.000 USD
C. 500 USD
D. 1.000 USD
Câu hỏi 16: Chỉ tiêu nào phản ánh quy mô và sức mạnh của nền kinh tế?
A. GDP
B. Lạm phát
C. Tỷ lệ thất nghiệp
D. Tỷ giá hối đoái
Câu hỏi 17: Nguyên nhân nào dưới đây không làm tăng trưởng kinh tế?
A. Nâng cao chất lượng lao động
B. Ứng dụng công nghệ hiện đại
C. Giảm vốn đầu tư
D. Tăng cường cơ sở hạ tầng
Câu hỏi 18: Một trong các thước đo phản ánh đời sống dân cư là:
A. GDP bình quân đầu người
B. Chỉ số hạnh phúc
C. Tỷ lệ thất nghiệp
D. Chỉ số giá tiêu dùng
Câu hỏi 19: Đặc điểm của phát triển kinh tế bền vững là:
A. Chỉ chú trọng đến tăng GDP
B. Đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng đến thế hệ tương lai
C. Khai thác tài nguyên không giới hạn
D. Không cần bảo vệ môi trường
Câu hỏi 20: Yếu tố nào thuộc nguồn lực vật chất của tăng trưởng kinh tế?
A. Lao động
B. Khoa học công nghệ
C. Vốn
D. Giáo dục
Câu hỏi 21: Khi tỷ lệ tăng GDP cao hơn tỷ lệ tăng dân số, GDP bình quân đầu người sẽ:
A. Giảm
B. Không đổi
C. Tăng
D. Bằng 0
Câu hỏi 22: GDP danh nghĩa là:
A. Giá trị sản phẩm và dịch vụ tính theo giá hiện hành
B. Giá trị sản phẩm và dịch vụ tính theo giá cố định
C. Giá trị sản phẩm sản xuất trong 10 năm
D. Giá trị xuất khẩu
Câu hỏi 23: Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là:
A. Tăng trưởng GDP
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống người dân
C. Tăng xuất khẩu
D. Giảm lạm phát
Câu hỏi 24: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc về phát triển xã hội?
A. Tỷ lệ biết chữ
B. Tỷ lệ tăng GDP
C. Sản lượng công nghiệp
D. Số lượng nhà máy
Câu hỏi 25: Phát triển kinh tế gắn liền với bảo vệ môi trường nhằm:
A. Giảm chi phí sản xuất
B. Duy trì nguồn tài nguyên cho các thế hệ sau
C. ăng GDP nhanh nhất
D. Giảm tỷ lệ thất nghiệp
Câu hỏi 26: Nguồn nhân lực được hiểu là:
A. Tổng dân số của một quốc gia
B. Toàn bộ những người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động
C. Chỉ những người có việc làm
D. Chỉ những người có trình độ đại học trở lên
Câu hỏi 27: Phát triển kinh tế không đồng đều có thể dẫn đến:
A. Gia tăng bất bình đẳng xã hội
B. Giảm sản xuất
C. Giảm xuất khẩu
D. Tăng năng suất lao động
Câu hỏi 28: Một ví dụ về tiến bộ xã hội là:
A. Nâng cao chất lượng giáo dục và y tế
B. Mở rộng khai thác khoáng sản
C. Tăng sản lượng công nghiệp nặng
D. Giảm chi tiêu công
Câu hỏi 29: Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài thường gọi là:
A. Vốn FDI
B. Vốn GDP
C. Vốn CPI
D. Vốn ODA
Câu hỏi 30: Phát triển bền vững cần đảm bảo công bằng:
A. Giữa các thế hệ
B. Chỉ giữa các cá nhân
C. Chỉ giữa các vùng miền
D. Chỉ giữa các quốc gia
Câu hỏi 31: Khi năng suất lao động tăng thì:
A. Sản lượng tăng
B. Sản lượng giảm
C. Việc làm mất hết
D. Thu nhập giảm
Câu hỏi 32: Một quốc gia có GDP tăng 6% và dân số tăng 2%, tốc độ tăng GDP bình quân đầu người là:
A. 8%
B. 4%
C. 6%
D. 2%
Câu hỏi 33: Trong cơ cấu kinh tế, ngành dịch vụ gồm:
A. Vận tải, thương mại, du lịch
B. Nông nghiệp, công nghiệp, thủy sản
C. Giáo dục, y tế, sản xuất nông nghiệp
D. Khai khoáng, chế biến, nuôi trồng
Câu hỏi 34: Môi trường kinh tế ổn định có tác động:
A. Thu hút đầu tư
B. Giảm sản xuất
C. Tăng thất nghiệp
D. Giảm thu nhập
Câu hỏi 35: Mục tiêu của tăng trưởng kinh tế là:
A. Tăng quy mô sản xuất
B. Giảm chất lượng sống
C. Tăng lạm phát
D. Giảm năng suất
Câu hỏi 36: Tỷ lệ thất nghiệp cao sẽ ảnh hưởng:
A. Tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế
B. Tích cực đến tăng trưởng kinh tế
C. Không ảnh hưởng
D. Làm tăng GDP
Câu hỏi 37: Cải thiện kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội giúp:
A. Tăng khả năng sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Giảm sản xuất
C. Gây ô nhiễm
D. Giảm năng suất
Câu hỏi 38: Yếu tố nào thuộc về vốn nhân lực?
A. Trình độ tay nghề
B. Máy móc
C. Đất đai
D. Vốn vay
Câu hỏi 39: Khi một quốc gia phát triển kinh tế mà không chú trọng môi trường sẽ dẫn tới:
A. Ô nhiễm và suy thoái môi trường
B. Giảm GDP
C. Giảm dân số
D. Tăng bình đẳng
Câu hỏi 40: Trong các biện pháp sau, biện pháp nào thúc đẩy phát triển bền vững?
A. Tiết kiệm tài nguyên, sử dụng năng lượng tái tạo
B. Khai thác tối đa rừng tự nhiên
C. Xả thải trực tiếp ra sông hồ
D. Chỉ tập trung vào công nghiệp nặng
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%