My
Quiz
Trang chủ
Bài thi
Xem thêm
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Menu
Trang chủ
Bài thi
Kết quả
Bài văn
Liên hệ
Về chúng tôi
Hướng dẫn
Đăng Ký
Đăng Nhập
Join
Đăng Ký
Đăng Nhập
Trang chủ
Bài thi
Thực hiện bài thi
Mã phòng:
06BDF8
*Nếu câu hỏi là tiếng Anh thì hãy chuyển ngôn ngữ sang tiếng Anh
← Trở về
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Tiếp theo →
Câu hỏi 1: Chất nào sau đây là este?
A. C₂H₅OH
B. CH₃COOH
C. CH₃COOC₂H₅
D. C₆H₆
Câu hỏi 2: Phản ứng đặc trưng của este là:
A. Trùng hợp
B. Tráng bạc
C. Xà phòng hóa
D. Thế ái nhân
Câu hỏi 3: Este có công thức phân tử C₄H₈O₂, số đồng phân este là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu hỏi 4: Thủy phân tristearin trong môi trường kiềm thu được:
A. Glycerol và muối stearat
B. Glycerol và stearin
C. Glycerol và axit stearic
D. Axit stearic và NaOH
Câu hỏi 5: Dầu mỡ động thực vật thuộc loại hợp chất nào?
A. Este của glycerol và axit béo
B. Hidrocacbon
C. Ancol đa chức
D. Amino axit
Câu hỏi 6: Este có CTPT C₃H₆O₂ là:
A. HCOOCH₃
B. CH₃COOH
C. C₂H₅OH
D. CH₃CHO
Câu hỏi 7: Xà phòng hóa 1 mol CH₃COOC₂H₅ cần:
A. 1 mol NaOH
B. 2 mol NaOH
C. 1 mol HCl
D. 2 mol HCl
Câu hỏi 8: Phản ứng este hóa xảy ra thuận lợi khi:
A. Thêm xúc tác bazơ
B. Thêm xúc tác axit và đun nóng
C. Làm lạnh mạnh
D. Cho nhiều este dư
Câu hỏi 9: Chất béo lỏng có đặc điểm:
A. Chứa nhiều gốc axit béo no
B. Chứa nhiều gốc axit béo không no
C. Tan nhiều trong nước
D. Không tham gia phản ứng cộng H₂
Câu hỏi 10: Hiđro hóa chất béo lỏng (có xúc tác Ni, t°) thu được:
A. Este
B. Ancol
C. Chất béo rắn
D. Xà phòng
Câu hỏi 11: Glucozơ có tính chất nào sau đây?
A. Tham gia phản ứng tráng bạc
B. Không bị khử bởi H₂/Ni
C. Không tác dụng Cu(OH)₂
D. Không tan trong nước
Câu hỏi 12: Saccarozơ không có tính khử vì:
A. Không có nhóm –OH
B. Liên kết glicozit ở cả 2 gốc glucozơ và fructozơ
C. Không có vòng pyranozơ
D. Là polisaccarit
Câu hỏi 13: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở:
A. Cùng cấu tạo gốc glucozơ
B. Liên kết glycosit
C. Cùng tan trong nước
D. Đều có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu hỏi 14: Phản ứng thủy phân tinh bột nhờ xúc tác axit thu được:
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu hỏi 15: Xenlulozơ tác dụng với HNO₃/H₂SO₄ đặc thu được:
A. Tơ visco
B. Xenlulozơ trinitrat
C. Tơ nhân tạo
D. Ancol đa chức
Câu hỏi 16: Đun nóng glucozơ với dung dịch Cu(OH)₂ tạo ra:
A. Kết tủa đỏ gạch Cu₂O
B. Dung dịch xanh lam trong suốt
C. Khí CO₂
D. Không hiện tượng
Câu hỏi 17: Thủy phân saccarozơ thu được:
A. Glucozơ + Fructozơ
B. Glucozơ + Saccarozơ
C. Fructozơ + Xenlulozơ
D. Glucozơ + Tinh bột
Câu hỏi 18: Thủy phân xenlulozơ hoàn toàn thu được:
A. Saccarozơ
B. Glucozơ
C. Fructozơ
D. Tinh bột
Câu hỏi 19: Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường là do có:
A. Nhóm –CHO
B. Nhiều nhóm –OH kề nhau
C. Vòng pyranose
D. Cấu trúc mạch hở
Câu hỏi 20: Số nguyên tử cacbon trong một phân tử glucozơ là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 12
Câu hỏi 21: Amin bậc 1 có thể tham gia phản ứng:
A. Tráng bạc
B. Tạo muối amoni với HCl
C. Thủy phân
D. Trung hòa với NaOH
Câu hỏi 22: Công thức chung của amino axit là:
A. R–COOH
B. R–NH₂
C. H₂N–R–COOH
D. R–CONH₂
Câu hỏi 23: Phản ứng đặc trưng của amino axit là:
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng tráng bạc
C. Phản ứng lưỡng tính
D. Phản ứng trùng hợp
Câu hỏi 24: Liên kết peptit có dạng:
A. –COO–
B. –CO–NH–
C. –CH=CH–
D. –O–O–
Câu hỏi 25: Tripetpeptit có số liên kết peptit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu hỏi 26: Protein có phản ứng màu biure là do:
A. Có nhiều nhóm –NH₂
B. Có liên kết peptit
C. Có nhóm –COOH
D. Có vòng thơm
Câu hỏi 27: Thủy phân hoàn toàn protein thu được:
A. Amin
B. Amino axit
C. Este
D. Axit cacboxylic
Câu hỏi 28: Glyxin có CTPT là:
A. C₂H₅NO₂
B. C₃H₇NO₂
C. C₄H₉NO₂
D. C₅H₁₁NO₂
Câu hỏi 29: Dung dịch lysin có thể làm quỳ tím:
A. Chuyển đỏ
B. Chuyển xanh
C. Không đổi màu
D. Mất màu
Câu hỏi 30: Khi đun nóng, protein bị đông tụ là do:
A. Liên kết hidro bị phá vỡ
B. Mất nhóm –NH₂
C. Oxi hóa
D. Khử nước
Câu hỏi 31: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ:
A. Axit adipic và hexametylenđiamin
B. Axit caproic
C. Axit lactic
D. Glucozơ
Câu hỏi 32: Polietilen có cấu trúc mạch:
A. Mạch thẳng
B. Mạch nhánh
C. Mạch vòng
D. Mạch xoắn
Câu hỏi 33: Tơ visco là loại tơ:
A. Tơ nhân tạo
B. Tơ tổng hợp
C. Tơ thiên nhiên
D. Polipeptit
Câu hỏi 34: Cao su lưu hóa là:
A. Cao su thiên nhiên
B. Cao su có liên kết –S–S–
C. Cao su polibutađien
D. Cao su tổng hợp
Câu hỏi 35: Tơ nilon-6 được điều chế từ:
A. Caprolactam
B. Axit adipic
C. Axit lactic
D. Hexametylenđiamin
Câu hỏi 36: Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy điện hóa:
A. Na
B. Ca.
C. K
D. Mg
Câu hỏi 37: Phản ứng đặc trưng của kim loại kiềm:
A. Với dung dịch muối
B. Với nước ở nhiệt độ thường
C. Với dung dịch kiềm
D. Với khí H₂
Câu hỏi 38: Nhôm có tính chất lưỡng tính vì:
A. Tan được trong HCl và NaOH
B. Chỉ tan trong HCl
C. Chỉ tan trong NaOH
D. Không tan trong nước
Câu hỏi 39: Hợp kim của đồng – kẽm là:
A. Thép
B. Gang
C. Đồng thau
D. Đồng thanh
Câu hỏi 40: Quặng chính của sắt là:
A. Hematit
B. Hộp
C. Hố
D. Pirit
Câu hỏi 41: Kim loại kiềm thổ không tan trong nước là:
A. Là
B. Ca.
C. Sr
D. BA
Câu hỏi 42: Al(OH)₃ kết tủa tan trong:
A. NaOH
B. HCl
C. Cả NaOH và HCl
D. Nước
Câu hỏi 43: Sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra:
A. FeCl₃
B. FeCl₂
C. FeCl₄
D. Fe₂O₃
Câu hỏi 44: Ion Fe²⁺ trong dung dịch dễ bị oxi hóa thành:
A. Fe³⁺
B. Fe
C. FEO
D. Fe₂⁺
Câu hỏi 45: Thuốc thử nhận biết ion Fe³⁺ là:
A. NaOH
B. HCl
C. AgNO₃
D. BaCl₂
Câu hỏi 46: Dung dịch Cr₂O₇²⁻ trong môi trường axit có màu:
A. Xanh lục
B. Da cam
C. Tím
D. Không màu
Câu hỏi 47: Đồng tác dụng với dung dịch HCl loãng:
A. Giải phóng H₂
B. Không phản ứng
C. Tạo CuCl₂
D. Tạo Cu₂O
Câu hỏi 48: Điện cực chuẩn hiđro có thế điện cực chuẩn bằng:
A. +1 V
B. –1 V
C. 0 V
D. +0,5 V
Câu hỏi 49: Pin điện hóa xảy ra phản ứng oxi hóa khử:
A. Tự phát
B. Không tự phát
C. Trung hòa
D. Trùng hợp
Câu hỏi 50: Trong dãy điện hóa, kim loại càng đứng trước H⁺ thì:
A. Tính khử càng yếu
B. Không phản ứng với nước
C. Tính khử càng mạnh
D. Tính oxi hóa càng mạnh
Câu hỏi tiếp theo
Sửa Câu Hỏi Instant
Câu hỏi
Đáp án (tối thiểu 2)
+ Thêm đáp án
Thời gian (giây)
Màu nền
Ảnh (nếu muốn thay)
Chọn ảnh
Chưa chọn ảnh
Giải thích (không bắt buộc)
Sửa câu trả lời
Là câu trả lời đúng
1%