Mã phòng: 0D61F8
Công thức chung este: $RCOOR'$
Phản ứng xà phòng hóa: $RCOOR' + NaOH \rightarrow RCOONa + R'OH$
Chỉ số axit: $K_{axit} = \dfrac{a \cdot 56}{m}$
Chỉ số xà phòng hóa: $K_{xh} = \dfrac{b \cdot 56}{m}$
Công thức chung Glucozơ, Fructozơ: $C_6H_{12}O_6$
Phản ứng tráng bạc: $C_6H_{12}O_6 + 2[Ag(NH_3)_2]OH \rightarrow C_6H_{12}O_7 + 2Ag \downarrow + 3NH_3$
Tinh bột: $(C_6H_{10}O_5)_n$
Thủy phân tinh bột: $(C_6H_{10}O_5)_n + nH_2O \xrightarrow{H^+} nC_6H_{12}O_6$
Công thức amin no đơn chức: $C_nH_{2n+3}N$
Phản ứng bazơ của amin: $RNH_2 + HCl \rightarrow RNH_3Cl$
Công thức amino axit: $H_2N-R-COOH$
Phản ứng este hóa amino axit: $H_2N-R-COOH + ROH \xrightarrow{H^+} H_2N-R-COOR + H_2O$
Phản ứng trùng hợp: $nCH_2=CH_2 \rightarrow (-CH_2-CH_2-)_n$
Phản ứng trùng ngưng: $nH_2N-(CH_2)_6-NH_2 + nHOOC-(CH_2)_4-COOH \rightarrow (-HN-(CH_2)_6-NH-CO-(CH_2)_4-CO-)_n + (2n-1)H_2O$
Thế điện cực chuẩn: $E^\circ_{Me^{n+}/Me}$
Định luật Faraday (điện phân): $m = \dfrac{A \cdot I \cdot t}{n \cdot F}$
Phản ứng Na với nước: $2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2 \uparrow$
Phản ứng Al với NaOH: $2Al + 2NaOH + 6H_2O \rightarrow 2Na[Al(OH)_4] + 3H_2 \uparrow$
Khử oxit sắt trong lò cao: $Fe_2O_3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO_2$
Ăn mòn điện hóa (cực âm): $Fe \rightarrow Fe^{2+} + 2e^-$
Ăn mòn điện hóa (cực dương): $O_2 + 4H^+ + 4e^- \rightarrow 2H_2O$
Ứng dụng: Chủ yếu sử dụng lại công thức của các chương trên trong bài toán thực tiễn.